Danh sách cầu thủ giành được chiếc giày vàng
| Giải đấu, Mùa giải | Cầu thủ | Tuổi | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Cyriel Dessers | 25 | 15 |
Danh sách cầu thủ giành được vua phá lưới
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Sem Steijn | ||||
| 25 | 11 | 8 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Luuk de Jong and Vangelis Pavlidis | ||||
| 26 | 18 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lennart Thy | ||||
| 32 | 3 | 17 | ||
| 25 | 4 | 16 | ||
| 24 | 4 | 16 | ||
| 26 | 25 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Giorgos Giakoumakis | ||||
| 26 | 5 | 16 | ||
| 27 | 19 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Cyriel Dessers and Steven Berghuis | ||||
| 25 | 1 | 15 | ||
| 23 | 18 | 7 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Dusan Tadic and Luuk de Jong | ||||
| 25 | 3 | 19 | ||
| 24 | 15 | 12 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Nicolai Jørgensen | ||||
| 26 | 4 | 19 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Vincent Janssen | ||||
| 23 | 9 | 14 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Alfred Finnbogason | ||||
| 23 | 14 | 11 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Bas Dost | ||||
| 25 | 11 | 12 | ||
| 28 | 20 | 9 | ||
| 25 | 20 | 9 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Björn Vleminckx | ||||
| 27 | 6 | 15 | ||
| 24 | 6 | 15 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Luis Suárez | ||||
| 26 | 6 | 14 | ||
| 20 | 6 | 14 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Afonso Alves | ||||
| 23 | 20 | 9 | ||
Danh sách cầu thủ lập Hat tricks
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Mohamed Sankoh | Almere City – Heracles Almelo 0-5 | 26 november 2023 Eredivisie 2023/2024 | 3 4′, 64′, 87′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Nikolai Laursen | TOP Oss – Heracles Almelo 1-5 | 17 march 2023 Eerste Divisie 2022/2023 | 3 56′, 61′, 90+3′ |
Samuel Armenteros | Heracles Almelo – Telstar 7-0 | 24 february 2023 Eerste Divisie 2022/2023 | 3 39′, 80′, 89′ |
Samuel Armenteros | Heracles Almelo – Dordrecht 8-1 | 16 december 2022 Eerste Divisie 2022/2023 | 3 8′, 45+2′, 56′ |
Emil Hansson | Heracles Almelo – Dordrecht 8-1 | 16 december 2022 Eerste Divisie 2022/2023 | 3 37′, 81′, 83′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Sinan Bakis | Heracles Almelo – VVV-Venlo 4-0 | 1 may 2021 Eredivisie 2020/2021 | 3 35′, 55′, 83′ |
Sinan Bakis | Heracles Almelo – FC Emmen 4-0 | 12 january 2021 Eredivisie 2020/2021 | 3 26′, 44′, 64′ |
Rai Vloet | Heracles Almelo – Utrecht 4-1 | 1 november 2020 Eredivisie 2020/2021 | 3 2′, 63′, 71′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Cyriel Dessers | Heracles Almelo – VVV-Venlo 6-1 | 9 november 2019 Eredivisie 2019/2020 | 3 56′, 64′, 82′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Adrian Dalmau | Heracles Almelo – Excelsior 4-5 | 12 may 2019 Eredivisie 2018/2019 | 3 23′, 51′, 59′ |
Adrian Dalmau | Heracles Almelo – Fortuna Sittard 6-0 | 16 february 2019 Eredivisie 2018/2019 | 4 1′, 51′, 60′, 78′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Oussama Tannane | Cambuur – Heracles Almelo 1-6 | 22 august 2015 Eredivisie 2015/2016 | 4 7′, 21′, 29′, 41′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Bryan Linssen | Go Ahead Eagles – Heracles Almelo 1-3 | 2 november 2014 Eredivisie 2014/2015 | 3 47′, 67′, 90′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Mark Uth | RKC Waalwijk – Heracles Almelo 1-4 | 28 september 2013 Eredivisie 2013/2014 | 3 10′, 53′, 79′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Ninos Gouriye | Heracles Almelo – Heerenveen 6-3 | 28 october 2012 Eredivisie 2012/2013 | 3 17′, 57′, 68′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Everton | Willem II – Heracles Almelo 2-6 | 9 april 2011 Eredivisie 2010/2011 | 3 6′, 40′, 58′ |