Danh sách cầu thủ giành được chiếc giày vàng
| Giải đấu, Mùa giải | Cầu thủ | Tuổi | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Karl Holmberg | 31 | 14 |
Danh sách cầu thủ giành được vua phá lưới
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Karl Holmberg, Assad Al Hamlawi and Dijan Vukojevic | ||||
| 31 | 1 | 14 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Jesper Westermark | ||||
| 30 | 5 | 13 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Christoffer Nyman | ||||
| 29 | 6 | 12 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Mohammed Buya Turay | ||||
| 23 | 6 | 11 | ||
| 20 | 15 | 8 | ||
| 26 | 15 | 8 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Paulinho | ||||
| 29 | 12 | 9 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Karl Holmberg and Magnus Eriksson | ||||
| 26 | 3 | 10 | ||
| 28 | 6 | 9 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| John Owoeri | ||||
| 27 | 15 | 8 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Emir Kujovic | ||||
| 25 | 10 | 10 | ||
| 25 | 20 | 7 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lasse Vibe | ||||
| 21 | 5 | 14 | ||
| 28 | 9 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Victor Sköld | ||||
| 31 | 6 | 12 | ||
| 20 | 9 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Mathias Ranégie | ||||
| 23 | 11 | 8 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Tobias Hysén and Wanderson Do Carmo | ||||
| 30 | 9 | 8 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Patrik Ingelsten | ||||
| 29 | 13 | 8 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Markus Rosenberg | ||||
| 33 | 18 | 6 | ||
| 22 | 19 | 5 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Stefan Selakovic | ||||
| 30 | 3 | 13 | ||
| 27 | 7 | 8 | ||
| 25 | 10 | 7 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Fredrik Berglund | ||||
| 26 | 7 | 10 | ||
| 25 | 19 | 7 | ||
| 29 | 19 | 7 | ||
Danh sách cầu thủ lập Hat tricks
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Deniz Hümmet | Örebro – IFK Norrköping 4-3 | 30 august 2020 Allsvenskan 2020 | 3 29′, 39′, 90′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Carlos Strandberg | Sirius – Örebro 3-4 | 24 august 2019 Allsvenskan 2019 | 3 15′, 32′, 55′ |
Carlos Strandberg | Helsingborg – Örebro 1-4 | 29 july 2019 Allsvenskan 2019 | 3 23′, 28′, 32′ |
Filip Rogic | Örebro – Falkenberg 4-0 | 20 july 2019 Allsvenskan 2019 | 3 7′, 39′, 64′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Filip Rogic | Sirius – Örebro 3-4 | 25 september 2017 Allsvenskan 2017 | 3 35′, 54′, 81′ |
Nahir Besara | Örebro – IFK Göteborg 4-2 | 16 july 2017 Allsvenskan 2017 | 3 10′, 22′, 35′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Martin Broberg | Örebro – Elfsborg 4-2 | 21 september 2015 Allsvenskan 2015 | 3 30′, 37′, 65′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Alhassan Kamara | Örebro – Häcken 5-2 | 1 november 2014 Allsvenskan 2014 | 3 35′, 39′, 42′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Shpetim Hasani | Örebro – GAIS 6-1 | 27 october 2013 Superettan 2013 | 3 2′, 47′, 60′ |
Shpetim Hasani | Värnamo – Örebro 0-5 | 2 august 2013 Superettan 2013 | 3 44′, 63′, 79′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Johan Paulsson | Häcken – Örebro 2-6 | 16 september 2001 Allsvenskan 2001 | 3 11′, 22′, 90′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Niklas Skoog | Örebro – Västra Frölunda 6-0 | 21 april 2000 Allsvenskan 2000 | 3 41′, 47′, 77′ |