Danh sách cầu thủ giành được chiếc giày vàng
| Giải đấu, Mùa giải | Cầu thủ | Tuổi | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Gerard Moreno | 29 | 7 | |
Diego Forlán | 26 | 25 | |
Sonny Anderson | 33 | 6 |
Danh sách cầu thủ giành được vua phá lưới
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Robert Lewandowski | ||||
| 31 | 6 | 11 | ||
| 22 | 12 | 8 | ||
| 23 | 24 | 6 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Artem Dovbyk | ||||
| 28 | 2 | 23 | ||
| 32 | 16 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Robert Lewandowski | ||||
| 21 | 10 | 12 | ||
| Arthur Cabral and Zeki Amdouni | ||||
| 35 | 16 | 4 | ||
| 21 | 16 | 4 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Karim Benzema | ||||
| 25 | 15 | 10 | ||
| 30 | 20 | 9 | ||
| Karim Benzema | ||||
| 25 | 7 | 6 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 29 | 2 | 23 | ||
| Gerard Moreno, Borja Mayoral, Pizzi and Yusuf Yazici | ||||
| 29 | 1 | 7 | ||
| 27 | 5 | 6 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 28 | 3 | 18 | ||
| 35 | 10 | 11 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 26 | 20 | 10 | ||
| Olivier Giroud | ||||
| 27 | 11 | 4 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 31 | 11 | 15 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 26 | 15 | 11 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Luis Suárez | ||||
| 25 | 17 | 12 | ||
| Aritz Adúriz | ||||
| 25 | 2 | 9 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Cristiano Ronaldo | ||||
| 21 | 15 | 12 | ||
| Alan and Romelu Lukaku | ||||
| 21 | 5 | 6 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Cristiano Ronaldo | ||||
| 30 | 13 | 14 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Cristiano Ronaldo | ||||
| 24 | 5 | 18 | ||
| 26 | 16 | 11 | ||
| Radamel Falcao | ||||
| 24 | 2 | 11 | ||
| 26 | 4 | 5 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 25 | 16 | 11 | ||
| 23 | 20 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Diego Forlán | ||||
| 29 | 11 | 15 | ||
| 22 | 15 | 12 | ||
| Lionel Messi | ||||
| 29 | 11 | 4 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Daniel Güiza | ||||
| 28 | 4 | 18 | ||
| 21 | 19 | 11 | ||
| Luca Toni and Pavel Pogrebnyak | ||||
| 31 | 8 | 5 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Ruud van Nistelrooy | ||||
| 28 | 4 | 18 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Samuel Eto’o | ||||
| 27 | 8 | 12 | ||
| 27 | 13 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Diego Forlán | ||||
| 26 | 1 | 25 | ||
| 26 | 7 | 15 | ||
| Alan Shearer | ||||
| 20 | 13 | 4 | ||
| 25 | 13 | 4 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Ronaldo | ||||
| 33 | 14 | 12 | ||
| Sonny Anderson, Alan Shearer, Didier Drogba and Mateja Kezman | ||||
| 33 | 1 | 6 | ||
| 25 | 9 | 4 | ||
| 25 | 19 | 3 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Diego Tristán | ||||
| 28 | 9 | 14 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Raúl | ||||
| 31 | 13 | 13 | ||
| 28 | 16 | 12 | ||
Danh sách cầu thủ lập Hat tricks
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Thierno Barry | Leganés – Villarreal 2-5 | 22 december 2024 La Liga 2024/2025 | 3 16′, 45+2′, 65′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Alexander Sørloth | Villarreal – Real Madrid 4-4 | 19 may 2024 La Liga 2023/2024 | 4 39′, 48′, 52′, 56′ |
Alexander Sørloth | Villarreal – Granada 5-1 | 3 march 2024 La Liga 2023/2024 | 3 7′, 19′, 66′ |
José Luis Morales | Villarreal – Osasuna 3-1 | 26 november 2023 La Liga 2023/2024 | 3 57′, 71′, 80′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
José Luis Morales | Villarreal – Austria Wien 5-0 | 6 october 2022 Europa Conference Giải đấu 2022/2023 | 3 76′, 80′, 88′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Yeremi Pino | Villarreal – Espanyol 5-1 | 27 february 2022 La Liga 2021/2022 | 4 14′, 20′, 45′, 53′ |
Arnaut Danjuma | Granada – Villarreal 1-4 | 19 february 2022 La Liga 2021/2022 | 3 35′, 39′, 81′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Carlos Bacca | Villarreal – Sevilla 4-0 | 16 may 2021 La Liga 2020/2021 | 3 34′, 47′, 79′ |
Gerard Moreno | Granada – Villarreal 0-3 | 3 april 2021 La Liga 2020/2021 | 3 9′, 18′, 60′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Carlos Bacca | Villarreal – Celta Vigo 4-1 | 28 april 2018 La Liga 2017/2018 | 3 13′, 35′, 38′ |
Cédric Bakambu | Villarreal – Eibar 3-0 | 1 october 2017 La Liga 2017/2018 | 3 25′, 52′, 76′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Ikechukwu Uche | Rayo Vallecano – Villarreal 2-5 | 6 january 2014 La Liga 2013/2014 | 3 9′, 63′, 65′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Joseba Llorente | Villarreal – Aalborg 6-3 | 21 october 2008 Champions Giải đấu 2008/2009 | 3 68′, 70′, 83′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Diego Forlán | Osasuna – Villarreal 1-4 | 13 may 2007 La Liga 2006/2007 | 3 64′, 87′, 90′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Diego Forlán | Barcelona – Villarreal 3-3 | 22 may 2005 La Liga 2004/2005 | 3 16′, 29′, 62′ |
Juan Román Riquelme | Villarreal – Valencia 3-1 | 23 january 2005 La Liga 2004/2005 | 3 19′, 45′, 90′ |