Danh sách cầu thủ giành được chiếc giày vàng
| Giải đấu, Mùa giải | Cầu thủ | Bàn thắng | |
|---|---|---|---|
Salva | 24 | 27 |
Danh sách cầu thủ giành được vua phá lưới
| Cầu thủ, Giải đấu | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu | |
|---|---|---|---|---|
| Luis Suárez | ||||
| 4 | 13 | |||
| 6 | 10 | |||
| 24 | 6 | |||
Danh sách cầu thủ lập Hat tricks
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Mohamed Tchité | Valencia – Racing Santander 2-4 | 1 november 2008 La Liga 2008/2009 | 3 23′, 49′, 79′ |
Yossi Benayoun | Deportivo La Coruña – Racing Santander 1-4 | 24 april 2005 La Liga 2004/2005 | 3 58′, 63′, 83′ |
Javi Guerrero | Racing Santander – Murcia 3-2 | 25 january 2004 La Liga 2003/2004 | 3 33′, 73′, 90′ |
Salva | Racing Santander – Celta Vigo 3-0 | 17 october 1999 La Liga 1999/2000 | 3 5′, 17′, 44′ |
Salva | Real Sociedad – Racing Santander 2-5 | 13 october 1999 La Liga 1999/2000 | 4 63′, 67′, 76′, 86′ |
Víctor Sánchez | Racing Santander – Salamanca 4-1 | 15 november 1998 La Liga 1998/1999 | 3 43′, 55′, 73′ |
Fernando Correa | Athletic Bilbao – Racing Santander 4-3 | 29 march 1998 La Liga 1997/1998 | 3 2′, 14′, 78′ |
Fernando Correa | Racing Santander – Sporting Gijon 4-1 | 5 october 1997 La Liga 1997/1998 | 3 7′, 25′, 85′ |
Dmitri Popov | Real Valladolid – Racing Santander 0-3 | 6 april 1994 La Liga 1993/1994 | 3 17′, 22′, 43′ |
Quique Setién | Racing Santander – Real Valladolid 5-1 | 28 november 1993 La Liga 1993/1994 | 3 26′, 58′, 75′ |