Danh sách cầu thủ giành được chiếc giày vàng
| Giải đấu, Mùa giải | Cầu thủ | Tuổi | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Roy Makaay | 28 | 29 | |
Diego Tristán | 26 | 21 | |
Bebeto | 29 | 29 |
Danh sách cầu thủ giành được vua phá lưới
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Luis Suárez | ||||
| 22 | 9 | 9 | ||
| 19 | 24 | 6 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Álvaro Giménez | ||||
| 29 | 2 | 17 | ||
| 23 | 14 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 24 | 12 | 12 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Luis Suárez | ||||
| 27 | 11 | 17 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Lionel Messi | ||||
| 32 | 13 | 13 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Samuel Eto’o | ||||
| 30 | 10 | 11 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Diego Forlán | ||||
| 27 | 14 | 11 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Ronaldo | ||||
| 28 | 13 | 13 | ||
| Fernando Morientes | ||||
| 28 | 3 | 6 | ||
| 26 | 10 | 4 | ||
| 28 | 20 | 3 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Roy Makaay | ||||
| 28 | 1 | 29 | ||
| Ruud van Nistelrooy | ||||
| 28 | 3 | 9 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Diego Tristán | ||||
| 26 | 1 | 21 | ||
| 27 | 13 | 12 | ||
| Ruud van Nistelrooy | ||||
| 26 | 6 | 6 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Raúl | ||||
| 25 | 4 | 19 | ||
| 26 | 7 | 16 | ||
| Giovane Élber and Raúl | ||||
| 25 | 7 | 5 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Salva | ||||
| 25 | 4 | 22 | ||
| 29 | 18 | 10 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Raúl | ||||
| 28 | 9 | 14 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Juan Antonio Pizzi | ||||
| 32 | 3 | 25 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Iván Zamorano | ||||
| 31 | 5 | 16 | ||
| 32 | 13 | 12 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Bebeto | ||||
| 29 | 1 | 29 | ||
| 29 | 11 | 13 | ||
| Cầu thủ, Giải đấu | Tuổi | Vị trí | Bàn thắng | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|---|
| Manolo | ||||
| 28 | 20 | 10 | ||
Danh sách cầu thủ lập Hat tricks
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Lucas Pérez | Cádiz – Deportivo La Coruña 2-4 | 30 november 2024 Segunda División 2024/2025 | 3 57′, 81′, 84′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Carlos Fernández | Deportivo La Coruña – Elche 4-0 | 12 october 2018 Segunda División 2018/2019 | 3 38′, 61′, 63′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Xisco | Deportivo La Coruña – Murcia 3-1 | 30 march 2008 La Liga 2007/2008 | 3 22′, 46′, 48′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Víctor Sánchez | Celta Vigo – Deportivo La Coruña 0-5 | 3 january 2004 La Liga 2003/2004 | 3 42′, 71′, 80′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Roy Makaay | Deportivo La Coruña – Recreativo Huelva 5-0 | 4 may 2003 La Liga 2002/2003 | 3 32′, 36′, 59′ |
Diego Tristán | Deportivo La Coruña – Alavés 6-0 | 22 february 2003 La Liga 2002/2003 | 3 15′, 19′, 59′ |
Roy Makaay | Bayern München – Deportivo La Coruña 2-3 | 18 september 2002 Champions Giải đấu 2002/2003 | 3 12′, 45′, 77′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Diego Tristán | Deportivo La Coruña – Mallorca 5-0 | 6 april 2002 La Liga 2001/2002 | 3 21′, 28′, 34′ |
Diego Tristán | Osasuna – Deportivo La Coruña 1-3 | 16 march 2002 La Liga 2001/2002 | 3 5′, 18′, 32′ |
Roy Makaay | Deportivo La Coruña – Real Sociedad 3-1 | 17 november 2001 La Liga 2001/2002 | 3 35′, 57′, 74′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Diego Tristán | Real Oviedo – Deportivo La Coruña 2-3 | 20 may 2001 La Liga 2000/2001 | 3 17′, 22′, 58′ |
Walter Pandiani | Deportivo La Coruña – Paris Saint-Germain 4-3 | 7 march 2001 Champions Giải đấu 2000/2001 | 3 57′, 76′, 84′ |
Diego Tristán | Deportivo La Coruña – Real Sociedad 4-1 | 10 february 2001 La Liga 2000/2001 | 3 4′, 41′, 62′ |
Diego Tristán | Deportivo La Coruña – Las Palmas 4-0 | 31 october 2000 La Liga 2000/2001 | 3 31′, 47′, 60′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Roy Makaay | Deportivo La Coruña – Atlético Madrid 4-1 | 8 april 2000 La Liga 1999/2000 | 3 40′, 43′, 85′ |
Pauleta | Deportivo La Coruña – Sevilla 5-2 | 21 november 1999 La Liga 1999/2000 | 3 40′, 80′, 90′ |
Roy Makaay | Deportivo La Coruña – Alavés 4-1 | 22 august 1999 La Liga 1999/2000 | 3 30′, 44′, 57′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Bebeto | Deportivo La Coruña – Real Madrid 3-0 | 21 december 1995 La Liga 1995/1996 | 3 13′, 41′, 43′ |
Bebeto | Deportivo La Coruña – Albacete 5-0 | 1 october 1995 La Liga 1995/1996 | 5 2′, 83′, 84′, 86′, 89′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Julio Salinas | Albacete – Deportivo La Coruña 2-8 | 18 june 1995 La Liga 1994/1995 | 3 52′, 76′, 89′ |
Bebeto | Deportivo La Coruña – Tenerife 4-1 | 9 april 1995 La Liga 1994/1995 | 3 6′, 32′, 75′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Bebeto | Deportivo La Coruña – Albacete 5-1 | 23 february 1994 La Liga 1993/1994 | 3 16′, 29′, 73′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Bebeto | Deportivo La Coruña – Espanyol 3-0 | 3 january 1993 La Liga 1992/1993 | 3 1′, 64′, 80′ |
| Cầu thủ | Trận đấu | Ngày | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
Pedro Uralde | Deportivo La Coruña – Sporting Gijon 5-2 | 15 march 1992 La Liga 1991/1992 | 3 42′, 78′, 89′ |